Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

冷(れい)酷(こく)

れいこくreikoku

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    tàn nhẫn; máu lạnh

    EN cruelty; coldheartedness; relentless; ruthless

Câu ví dụ 5

社(しゃ)長(ちょう)の笑(え)顔(がお)の裏(うら)には、部(ぶ)下(か)を冷(れい)酷(こく)に切(き)り捨(す)てる人(にん)面(めん)獣(じゅう)心(しん)が隠(かく)されていると噂(うわさ)されている。

  • Có tin đồn rằng đằng sau nụ cười của giám đốc là một bản chất thú tính, sẵn sàng nhẫn tâm ruồng bỏ cấp dưới của mình.

アーロンはメーリに冷(れい)酷(こく)に殺(ころ)された。

  • Aaron đã bị Meili giết một cách tàn nhẫn.

Từ:冷(れい)酷(こく)

Khớp tự động

哀(あわ)れみのない正(せい)義(ぎ)は冷(れい)酷(こく)である。しかし、正(せい)義(ぎ)のない哀(あわ)れみは解(かい)体(たい)の母(はは)である。

  • Công lý không có lòng trắc ẩn là sự tàn nhẫn. Tuy nhiên, lòng trắc ẩn không có công lý là mẹ của sự hủy diệt.

Đăng nhập để tiếp tục