Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

領(りょう)地(ち)

りょうちryouchi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ bổ nghĩa với の

    lãnh thổ; địa phận

    EN territory; dominion; grounds (e.g. school)

Câu ví dụ 4

大(だい)名(みょう)は広(ひろ)い領(りょう)地(ち)を持(も)っていました。

  • Các daimyō đã sở hữu những vùng lãnh thổ rộng lớn.

Từ:大(だい)名(みょう)広(ひろ)い領(りょう)地(ち)持(も)つ

Ví dụ của biên tập

天(てん)子(し)様(さま)の逆(げき)鱗(りん)に触(ふ)れた大(だい)臣(じん)は、領(りょう)地(ち)を没(ぼっ)収(しゅう)され、蟄(ちっ)居(きょ)を命(めい)じられた。

  • Vị đại thần đã chạm đến cơn thịnh nộ của Thiên tử đã bị tịch thu lãnh địa và bị lệnh quản thúc tại gia.

版(はん)籍(せき)奉(ほう)還(かん)によって、幕(ばく)府(ふ)は領(りょう)地(ち)と人(じん)民(みん)を失(うしな)い、統(とう)治(ち)基(き)盤(ばん)を大(おお)きく揺(ゆ)るがされた。

  • Thông qua việc hoàn trả bản tịch, Mạc phủ đã mất đi lãnh thổ và nhân dân, khiến nền tảng cai trị bị lung lay dữ dội.

Đăng nhập để tiếp tục