Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

両(りょう)脇(わき)

りょうわきryouwaki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    hai bên nách

    EN both sides

Câu ví dụ 1

ろうそくの両(りょう)端(たん)を燃(も)やすことは、極(きわ)めて簡(かん)単(たん)にろうそくを溶(と)かすことになる - 美(び)女(じょ)を両(りょう)脇(わき)に抱(かか)え込(こ)んだプレイボーイのように。

  • Việc đốt cả hai đầu cây nến sẽ khiến cây nến tan chảy cực kỳ nhanh chóng - giống như một tay chơi đang ôm hai mỹ nhân ở hai bên sườn.

Đăng nhập để tiếp tục