Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

余(よ)慶(けい)

よけいyokei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phước đức tổ tiên; phúc đức để lại cho con cháu

    EN fortunate heredity; blessings; the rewards of virtue; something bequeathed to posterity

    Từ trái nghĩa: 余(よ)殃(おう)

Câu có chứa từ này 1

積(せき)善(ぜん)の家(いえ)には必(かなら)ず余(よ)慶(けい)ありという言(こと)葉(ば)の通(とお)り、親(おや)の善(ぜん)行(こう)が子(こ)供(ども)の幸(しあわ)せにつながると信(しん)じています。

  • Đúng như câu nói rằng gia đình tích đức ắt sẽ có phúc lộc dư thừa, tôi tin rằng những việc thiện của cha mẹ sẽ dẫn đến hạnh phúc cho con cái.

Đăng nhập để tiếp tục