絵(え)を描(えが)くのが彼(あ)の余(よ)技(ぎ)です。 Vẽ tranh là sở thích lúc rảnh rỗi của anh ấy. Từ:絵(え)を描(か)くかの余(よ)技(ぎ)Ví dụ của biên tập