Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)

めいじじだいmeijijidai

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thời kỳ Meiji

    EN Meiji period (1868-1912)

    thuật ngữ lịch sử

Câu ví dụ 19

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)の開(かい)明(めい)的(てき)な政(せい)治(じ)家(か)です。

  • Ông ấy là một chính trị gia có tư tưởng khai sáng vào thời kỳ Meiji.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)開(かい)明(めい)政(せい)治(じ)家(か)

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)に憲(けん)法(ぽう)が発(はっ)布(ぷ)されました。

  • Hiến pháp đã được ban bố vào thời kỳ Meiji.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)憲(けん)法(ぽう)発(はっ)布(ぷ)される

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)に新(しん)開(かい)の土(と)地(ち)が増(ふ)えました。

  • Vào thời kỳ Meiji, các vùng đất mới khai khẩn đã tăng lên.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)新(しん)開(かい)土(と)地(ち)増(ふ)える

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)は日(に)本(ほん)の近(きん)代(だい)の黎(れい)明(めい)でした。

  • Thời kỳ Meiji là bình minh của sự hiện đại hóa Nhật Bản.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)日(に)本(ほん)近(きん)代(だい)黎(れい)明(めい)

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)に大(だい)逆(ぎゃく)事(じ)件(けん)が起(お)こりました。

  • Vụ án Đại nghịch đã xảy ra vào thời kỳ Meiji.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)大(たい)逆(ぎゃく)起(お)こる

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)には多(おお)くの官(かん)業(ぎょう)がありました。

  • Vào thời kỳ Meiji, đã có nhiều ngành công nghiệp do nhà nước quản lý.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)多(おお)く官(かん)業(ぎょう)

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)、女(じょ)性(せい)の洋(よう)装(そう)が広(ひろ)まりました。

  • Vào thời kỳ Meiji, trang phục phương Tây của phụ nữ đã trở nên phổ biến.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)女(じょ)性(せい)洋(よう)装(そう)広(ひろ)まる

Ví dụ của biên tập

明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)には平(へい)民(みん)という身(み)分(ぶん)があった。

  • Vào thời kỳ Meiji, đã tồn tại một tầng lớp gọi là bình dân.

Từ:明(めい)治(じ)時(じ)代(だい)平(へい)民(みん)という身(み)分(ぶん)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục