Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

墨(すみ)付(つ)き

すみつきsumitsuki

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    giấy chứng nhận; văn bản xác nhận; sự cho phép

    EN certificate; certified document; authorization; authorisation

    Xem thêm: お墨(すみ)付(つ)き

  2. sự chấp thuận; dấu hiệu tán thành

    EN (the) thumbs up; seal of approval

  3. văn bản chính thức có chữ ký của shogun hoặc lãnh chúa

    EN paper with signature of the shogun or lord

    thuật ngữ lịch sử

    Ghi chú: nghĩa gốc

    Xem thêm: お墨(すみ)付(つ)き

Câu có chứa từ này 6

海(かい)外(がい)での医(い)療(りょう)免(めん)許(きょ)は、現(げん)地(ち)の医(い)師(し)会(かい)の正(せい)式(しき)な認(にん)定(てい)書(しょ)、お墨(すみ)付(つ)きが必(ひつ)要(よう)でした。

  • Giấy phép hành nghề y tại nước ngoài cần có giấy chứng nhận công nhận chính thức và sự phê chuẩn từ hiệp hội bác sĩ sở tại.

Xem thêm câu

Đăng nhập để tiếp tục