Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

不(ふ)発(はつ)弾(だん)

ふはつだんfuhatsudan

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bom chưa nổ

    EN unexploded ordnance; unexploded shell; unexploded bomb; UXO

Câu ví dụ 2

不(ふ)発(はつ)弾(だん)の危(き)険(けん)性(せい)もあることから警(けい)察(さつ)に通(つう)報(ほう)し、現(げん)場(ば)にテープを張(は)って立(た)ち入(い)りを防(ふせ)いでいる。

  • Vì có nguy cơ về bom chưa nổ nên đã báo cảnh sát và căng băng rào chắn tại hiện trường để ngăn chặn việc ra vào.

戦(せん)場(じょう)に赴(おもむ)くカメラマンが不(ふ)発(はつ)弾(だん)の危(き)険(けん)性(せい)を知(し)らないのは不(ふ)思(し)議(ぎ)だ、新(しん)聞(ぶん)社(しゃ)は教(きょう)育(いく)を怠(おこた)ってる。

  • Thật kỳ lạ khi một nhiếp ảnh gia đi đến chiến trường mà lại không biết về sự nguy hiểm của bom chưa nổ, các tòa soạn báo đã lơ là trong việc giáo dục.

Đăng nhập để tiếp tục