これらの品(ひん)目(もく)は入(にゅう)手(しゅ)がかなり困(こん)難(なん)だ。 Những mặt hàng này khá khó để có được. Từ:これら品(ひん)目(もく)は入(にゅう)手(しゅ)がかなり困(こん)難(なん)だĐã xác minh
買(か)い物(もの)の品(ひん)目(もく)を**覚(おぼ)え書(が)き**に書(か)き出(だ)して、忘(わす)れないようにした。 Tôi đã viết các món đồ cần mua vào một tờ ghi chú để không bị quên. Từ:買(か)い物(もの)品(ひん)目(もく)覚書(おぼえがき)書(か)き出(だ)す忘(わす)れるようにするVí dụ của biên tập