Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秒(びょう)速(そく)

びょうそくbyousoku

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tốc độ mỗi giây

    EN speed per second; velocity per second

  2. trong tích tắc

    EN instant; moment; a few seconds

    チケットは秒(びょう)速(そく)で売(う)り切(き)れた。

    • Vé đã được bán hết sạch trong nháy mắt.

    Từ:チケット秒(びょう)速(そく)売(う)り切(き)れる

    Đã xác minh

Câu ví dụ 5

光(ひかり)は秒(びょう)速(そく)186,000マイルで進(すす)む。

  • Ánh sáng di chuyển với tốc độ 186.000 dặm mỗi giây.

Từ:光(ひかり)は秒(びょう)速(そく)マイルで進(すす)む

チケットは秒(びょう)速(そく)で売(う)り切(き)れた。

  • Vé đã được bán hết sạch trong nháy mắt.

Từ:チケット秒(びょう)速(そく)売(う)り切(き)れる

Ví dụ của biên tập

最(もっと)も速(はや)い流(なが)れ星(ぼし)は、秒(びょう)速(そく)約(やく)40キロです。

  • Sao băng nhanh nhất có vận tốc khoảng 40 km mỗi giây.

Từ:最(もっと)も早(はや)い流(なが)れ星(ぼし)秒(びょう)速(そく)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục