Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

俳(はい)人(じん)

はいじんhaijin

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    nhà thơ haiku

    EN haiku poet

Câu ví dụ 2

小(しょう)学(がっ)校(こう)低(てい)学(がく)年(ねん)の頃(ころ)、僕(ぼく)は父(ちち)に俳(はい)句(く)を教(おし)えられ、俳(はい)人(じん)に憧(あこが)れた。七夕(たなばた)の願(ねが)い事(ごと)も「はい人(ひと)になれますように」と書(か)いた。あれから30年(ねん)、願(ねが)いはかなった。今(いま)や僕(ぼく)は紛(まぎ)れもない廃(はい)人(じん)だ。

  • Hồi còn học tiểu học lớp dưới, tôi đã được cha dạy làm thơ haiku và luôn ao ước trở thành một thi sĩ. Ngay cả điều ước vào dịp lễ Tanabata, tôi cũng viết là "Ước sao mình có thể trở thành thi sĩ". Đã 30 năm trôi qua kể từ đó, điều ước đã thành hiện thực. Giờ đây, tôi thực sự là một kẻ phế nhân.

Đăng nhập để tiếp tục