俳人
はいじんhaijin
Rất thông dụngDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
nhà thơ haiku
EN haiku poet
Câu ví dụ 2
小学校低学年の頃、僕は父に俳句を教えられ、俳人に憧れた。七夕の願い事も「はい人になれますように」と書いた。あれから30年、願いはかなった。今や僕は紛れもない廃人だ。
- Hồi còn học tiểu học lớp dưới, tôi đã được cha dạy làm thơ haiku và luôn ao ước trở thành một thi sĩ. Ngay cả điều ước vào dịp lễ Tanabata, tôi cũng viết là "Ước sao mình có thể trở thành thi sĩ". Đã 30 năm trôi qua kể từ đó, điều ước đã thành hiện thực. Giờ đây, tôi thực sự là một kẻ phế nhân.
