Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

能(のう)事(じ)

のうじnouji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    công việc

    EN one's work

Câu có chứa từ này 3

外(がい)国(こく)人(じん)特(とく)定(てい)技(ぎ)能(のう)事(じ)業(ぎょう)に関(かん)する協(きょう)定(てい)書(しょ)が締(てい)結(けつ)された。

  • Bản hiệp định liên quan đến hoạt động kinh doanh Kỹ năng đặc định dành cho người nước ngoài đã được ký kết.

技(ぎ)能(のう)事(じ)業(ぎょう)に関(かん)する協(きょう)定(てい)書(しょ)は、技(ぎ)能(のう)実(じっ)習(しゅう)生(せい)の受(う)け入(い)れを規(き)定(てい)する。

  • Bản hiệp định về hoạt động kỹ năng quy định việc tiếp nhận thực tập sinh kỹ năng.

Đăng nhập để tiếp tục