Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

日(ひ)和(より)

ひよりhiyori

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thời tiết; điều kiện khí hậu

    EN weather; climatic conditions

    明日(あした)の日(ひ)和(より)はどうだろう。

    • Không biết thời tiết ngày mai thế nào nhỉ?

    Từ:明日(あした)日(ひ)和(より)

    Đã xác minh
  2. thời tiết đẹp; ngày nắng ráo

    EN fine weather; clear day

    今日(きょう)は洗(せん)濯(たく)日(ひ)和(より)だ。

    • Hôm nay là một ngày đẹp trời để giặt giũ.

    Từ:こんにちは洗(せん)濯(たく)日(ひ)和(より)

    Đã xác minh
  3. tình hình; hoàn cảnh

    EN situation; state of affairs

  4. tình trạng biển; thời điểm thuận lợi để đi biển

    EN sea conditions; good day for sailing

    待(ま)てば海(かい)路(ろ)の日(ひ)和(より)あり。

    • Nếu biết chờ đợi, sẽ có ngày thời tiết thuận lợi để ra khơi.

Câu ví dụ 6

待(ま)てば海(かい)路(ろ)の日(ひ)和(より)あり。

  • Nếu biết chờ đợi, sẽ có ngày thời tiết thuận lợi để ra khơi.

今日(きょう)は洗(せん)濯(たく)日(ひ)和(より)だ。

  • Hôm nay là một ngày đẹp trời để giặt giũ.

Từ:こんにちは洗(せん)濯(たく)日(ひ)和(より)

Ví dụ của biên tập

明日(あした)の日(ひ)和(より)はどうだろう。

  • Không biết thời tiết ngày mai thế nào nhỉ?

Từ:明日(あした)日(ひ)和(より)

Ví dụ của biên tập

日(ひ)和(より)を見(み)て態(たい)度(ど)を決(き)める。

  • Xem xét tình hình rồi mới quyết định thái độ.

Từ:日(ひ)和(より)見(み)る態(たい)度(ど)決(き)める

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục