Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

東(あずま)男(おとこ)

あずまおとこazumaotoko

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người đàn ông từ miền đông Nhật Bản; người đàn ông từ vùng Kanto hoặc Edo

    EN man from eastern Japan (esp. Edo or elsewhere in the Kanto region)

Câu có chứa từ này 2

昔(むかし)から「東(あずま)男(おとこ)に京(きょう)女(おんな)」と言(い)われているように、それぞれの地(ち)域(いき)には独(どく)自(じ)の魅(み)力(りょく)があるということです。

  • Giống như câu nói từ xưa rằng 'đàn ông phương Đông và phụ nữ Kyoto', điều này có nghĩa là mỗi vùng miền đều có sức hấp dẫn riêng biệt.

彼(かれ)は「東(あずま)男(おとこ)に京(きょう)女(おんな)」の言(こと)葉(ば)を信(しん)じて、東(とう)京(きょう)の男(だん)性(せい)と京(きょう)都(と)の女(じょ)性(せい)を理(り)想(そう)のパートナーだと考(かんが)えているようだ。

  • Anh ấy dường như tin vào câu nói 'đàn ông Tokyo và phụ nữ Kyoto', và coi đàn ông Tokyo cùng phụ nữ Kyoto là những người bạn đời lý tưởng.

Đăng nhập để tiếp tục