Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

男(おとこ)前(まえ)

おとこまえotokomae

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người đàn ông đẹp trai; vẻ ngoài điển trai

    EN handsome man; man's looks; good looks

  2. sự nam tính; bản lĩnh đàn ông

    EN manliness

    彼(かれ)の男(おとこ)前(まえ)な態(たい)度(ど)にほれた。

    • Tôi đã phải lòng thái độ hào hoa của anh ấy.

    Từ:かの男(おとこ)前(まえ)態(たい)度(ど)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

彼(かれ)はなかなかの男(おとこ)前(まえ)だ。

  • Anh ấy khá là điển trai.

Từ:彼(かれ)はなかなかの男(おとこ)前(まえ)だ

Đã xác minh

彼(かれ)の男(おとこ)前(まえ)な態(たい)度(ど)にほれた。

  • Tôi đã phải lòng thái độ hào hoa của anh ấy.

Từ:かの男(おとこ)前(まえ)態(たい)度(ど)

Ví dụ của biên tập

トムは男(おとこ)前(まえ)だ。

  • Tom đẹp trai.

Từ:男(おとこ)前(まえ)

Khớp tự động

彼(かれ)、男(おとこ)前(まえ)よね。

  • Anh ấy đẹp trai nhỉ.

Từ:彼(かれ)男(おとこ)前(まえ)

Khớp tự động

男(おとこ)前(まえ)ねって、言(い)ったじゃん。

  • Chẳng phải mình đã nói là anh rất đẹp trai sao.

Từ:男(おとこ)前(まえ)言(い)うじゃん

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục