Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

大(だい)好(こう)物(ぶつ)

だいこうぶつdaikoubutsu

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    món ăn yêu thích

    EN (one's) favourite food; (one's) favorite food

Câu ví dụ 12

カレーライスは、彼(かの)女(じょ)の大(だい)好(こう)物(ぶつ)です。

  • Cơm cà ri là món ăn yêu thích của cô ấy.

Từ:カレーライスは彼(かの)女(じょ)大(だい)好(こう)物(ぶつ)です

Đã xác minh

大(だい)好(こう)物(ぶつ)なんだ。

  • Đây là món khoái khẩu của mình.

Từ:大(だい)好(こう)物(ぶつ)なのだ

ピザは私(わたし)の大(だい)好(こう)物(ぶつ)です。

  • Pizza là món ăn yêu thích của tôi.

Từ:ピザは私(わたし)大(だい)好(こう)物(ぶつ)です

これ、大(だい)好(こう)物(ぶつ)なの。

  • Mình cực kỳ thích món này.

Từ:大(だい)好(こう)物(ぶつ)

Khớp tự động

ピザが大(だい)好(こう)物(ぶつ)です。

  • Tôi rất thích pizza.

Từ:大(だい)好(こう)物(ぶつ)

Khớp tự động

チーズが大(だい)好(こう)物(ぶつ)です。

  • Tôi rất thích phô mai.

Từ:チーズ大(だい)好(こう)物(ぶつ)

Khớp tự động

牡蠣(かき)が大(だい)好(こう)物(ぶつ)なのよ。

  • Mình cực kỳ thích hàu luôn.

Từ:かき大(だい)好(こう)物(ぶつ)

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục