Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

赤(せき)外(がい)線(せん)

せきがいせんsekigaisen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    tia hồng ngoại

    EN infrared rays; infrared radiation

Câu ví dụ 4

私(わたし)達(たち)の目(め)は赤(せき)外(がい)線(せん)を見(み)ることはできません。

  • Mắt của chúng ta không thể nhìn thấy tia hồng ngoại.

Từ:私(わたし)たち目(め)赤(せき)外(がい)線(せん)見(み)るできる

Khớp tự động

人(にん)間(げん)が直(ちょく)接(せつ)感(かん)じ取(と)る唯(ゆい)一(いつ)の電(でん)磁(じ)波(は)の波(は)長(ちょう)は、目(め)で見(み)る光(ひかり)と肌(はだ)を温(あたた)まる赤(せき)外(がい)線(せん)ですか。

  • Có phải bước sóng điện từ duy nhất mà con người có thể cảm nhận trực tiếp là ánh sáng nhìn thấy bằng mắt và tia hồng ngoại làm ấm da không?

この写(しゃ)真(しん)を赤(せき)外(がい)線(せん)で送(おく)るにはどうすればいいですか?

  • Làm thế nào để tôi gửi bức ảnh này bằng tia hồng ngoại ạ?

Từ:写(しゃ)真(しん)赤(せき)外(がい)線(せん)送(おく)るすればですか

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục