次(つぎ)の曲(きょく)を、新(しん)郎(ろう)と新(しん)婦(ぷ)に捧(ささ)げたいと思(おも)います。 Tôi xin phép được dành tặng bài hát tiếp theo cho chú rể và cô dâu. Từ:次(つぎ)曲(きょく)新(しん)郎(ろう)新(しん)婦(ぷ)捧(ささ)げる思(おも)うKhớp tự động
新(しん)婦(ぷ)のお父(とう)さんね、結(けっ)婚(こん)式(しき)に遅(おく)れてきたのよ。 Bố của cô dâu ấy, ông ấy đã đến đám cưới muộn đấy. Từ:新(しん)婦(ぷ)お父(とう)さん結(けっ)婚(こん)式(しき)遅(おく)れるKhớp tự động
新(しん)婦(ぷ)は白(しろ)いウエディングドレスに身(み)を包(つつ)んでいた。 Cô dâu đang khoác trên mình chiếc váy cưới màu trắng. Từ:新(しん)婦(ぷ)白(しろ)いウェディングドレス身(み)を包(つつ)むKhớp tự động