Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)

しょくりょうぶそくshokuryoubusoku

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thiếu lương thực

    EN food shortage

Câu ví dụ 7

まもなく世(せ)界(かい)は食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)になるだろう。

  • Thế giới sẽ sớm rơi vào tình trạng thiếu lương thực.

Từ:まもなく世(せ)界(かい)は食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)なるだろう

Đã xác minh

旱(かん)魃(ばつ)は食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)を招(まね)いた。

  • Hạn hán đã dẫn đến tình trạng thiếu lương thực.

Từ:旱(かん)魃(ばつ)は食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)を招(まね)く

食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)のため、家(か)畜(ちく)が餓(が)死(し)した。

  • Do thiếu hụt lương thực, gia súc đã chết đói.

Từ:食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)のため家(か)畜(ちく)が餓(が)死(し)

多(おお)くの人(ひと)が食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)に苦(くる)しんでいる。

  • Nhiều người đang phải chịu cảnh thiếu lương thực.

Từ:多(おお)くの人(ひと)が食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)に苦(くる)しむ

食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)が彼(かれ)らをひどく空(くう)腹(ふく)にした。

  • Sự thiếu hụt lương thực đã khiến họ vô cùng đói khát.

Từ:食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)が彼(かれ)らをひどい空(くう)腹(ふく)にする

自(し)然(ぜん)災(さい)害(がい)と人(じん)口(こう)増(ぞう)加(か)が相(あい)まって、食(しょく)糧(りょう)不(ぶ)足(そく)が深(しん)刻(こく)な問(もん)題(だい)となっています。

  • Do sự kết hợp giữa thiên tai và gia tăng dân số, tình trạng thiếu lương thực đang trở thành một vấn đề nghiêm trọng.

Đăng nhập để tiếp tục