Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

小(しょう)生(せい)

しょうせいshousei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. đại từ

    tôi

    EN I; me; my humble self

    kenjougo (khiêm nhường)ngôn ngữ nam giới

    Ghi chú: chủ yếu dùng trong thư từ

Câu ví dụ 2

可(か)憐(れん)な、清(せい)浄(じょう)無(む)垢(く)な姿(すがた)をした彼(かの)女(じょ)は、貴(き)下(か)と小(しょう)生(せい)の名(な)をのろいながら自(じ)殺(さつ)したのです。

  • Cô ấy, với dáng vẻ khả ái và thanh khiết không tì vết, đã tự sát trong khi nguyền rủa tên của ngài và tên của tôi.

Đăng nhập để tiếp tục