Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

秀(ひい)でる

ひいでるhiideru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    vượt trội; xuất sắc

    EN to excel; to surpass; to be superior; to be better (than others at something)

    彼(かの)女(じょ)は幼(おさな)い頃(ころ)から絵(かい)画(が)の才(さい)能(のう)に秀(ひい)で、美(び)術(じゅつ)大(だい)学(がく)に首(しゅ)席(せき)で入(にゅう)学(がく)した。

    • Cô ấy đã bộc lộ tài năng hội họa từ khi còn nhỏ và đã nhập học vào trường đại học mỹ thuật với tư cách là thủ khoa.
  2. nổi bật; lồi ra

    EN to be conspicuous (esp. forehead and eyebrows); to be prominent; to stand out

    眉(まゆ)の秀(ひい)でた顔(かお)。

    • Khuôn mặt với đôi lông mày thanh tú.

    Từ:眉(まゆ)秀(ひい)でる顔(かお)

    Đã xác minh

Câu ví dụ 3

眉(まゆ)の秀(ひい)でた顔(かお)。

  • Khuôn mặt với đôi lông mày thanh tú.

Từ:眉(まゆ)秀(ひい)でる顔(かお)

Ví dụ của biên tập

彼(かの)女(じょ)は幼(おさな)い頃(ころ)から絵(かい)画(が)の才(さい)能(のう)に秀(ひい)で、美(び)術(じゅつ)大(だい)学(がく)に首(しゅ)席(せき)で入(にゅう)学(がく)した。

  • Cô ấy đã bộc lộ tài năng hội họa từ khi còn nhỏ và đã nhập học vào trường đại học mỹ thuật với tư cách là thủ khoa.

Đăng nhập để tiếp tục