Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

座(ざ)敷(しき)

ざしきzashiki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    phòng chiếu tatami

    EN tatami room; tatami mat room; formal Japanese room

    十(じゅう)畳(じょう)と八(はち)畳(じょう)の二(ふた)間(ま)をぶち抜(ぬ)いた座(ざ)敷(しき)の真(ま)ん中(なか)に、三(みっ)つの大(おお)きい燭(しょく)台(だい)の灯(あかり)が気(き)のせいかぼんやりと曇(くも)って、庭(にわ)先(さき)の八(や)つ手(で)の葉(は)にさらさらと舞(ま)い落(お)ちる雪(ゆき)の音(おと)が静(しず)かにきこえた。

    • Ở giữa căn phòng khách được thông từ hai gian phòng rộng mười chiếu và tám chiếu, ánh sáng từ ba chân nến lớn dường như mờ ảo đi—có lẽ chỉ là do cảm giác của tôi—và tiếng tuyết rơi xào xạc trên những lá cây yatsuteda ngoài sân vang lên thật tĩnh lặng.
  2. tiệc ăn uống tại phòng tatami

    EN dinner party in a tatami room (esp. when a geisha or maiko attends)

    客(きゃく)を座(ざ)敷(しき)に上(あ)げる。

    • Mời khách ngồi vào phòng chiếu tatami.

    Từ:客(きゃく)座(ざ)敷(しき)上(あ)げる

Câu ví dụ 3

客(きゃく)を座(ざ)敷(しき)に上(あ)げる。

  • Mời khách ngồi vào phòng chiếu tatami.

Từ:客(きゃく)座(ざ)敷(しき)上(あ)げる

Ví dụ của biên tập

十(じゅう)畳(じょう)と八(はち)畳(じょう)の二(ふた)間(ま)をぶち抜(ぬ)いた座(ざ)敷(しき)の真(ま)ん中(なか)に、三(みっ)つの大(おお)きい燭(しょく)台(だい)の灯(あかり)が気(き)のせいかぼんやりと曇(くも)って、庭(にわ)先(さき)の八(や)つ手(で)の葉(は)にさらさらと舞(ま)い落(お)ちる雪(ゆき)の音(おと)が静(しず)かにきこえた。

  • Ở giữa căn phòng khách được thông từ hai gian phòng rộng mười chiếu và tám chiếu, ánh sáng từ ba chân nến lớn dường như mờ ảo đi—có lẽ chỉ là do cảm giác của tôi—và tiếng tuyết rơi xào xạc trên những lá cây yatsuteda ngoài sân vang lên thật tĩnh lặng.

Đăng nhập để tiếp tục