根強い
ねづよいnezuyoi
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -i
sâu sắc; bám rễ sâu
EN firmly rooted; deep-seated
Câu ví dụ 5
信じられないような文化的退廃、驚くほどの無知、理想ばかりのガラクタ、真実を隠蔽する政策がアメリカの保守層のあいだでもっとも根強い支持を得ているのだ。
- Sự suy đồi văn hóa không thể tin nổi, sự thiếu hiểu biết đến kinh ngạc, những thứ rác rưởi chỉ toàn lý tưởng suông, và các chính sách che đậy sự thật đang nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ nhất ngay cả trong tầng lớp bảo thủ ở Mỹ.
