彼(かれ)は国(くに)を思(おも)う国(こく)士(し)として知(し)られていました。 Ông ấy được biết đến như một người yêu nước tận tụy vì quốc gia. Từ:彼(かれ)国(くに)思(おも)う国(こく)士(し)として知(し)られるVí dụ của biên tập