Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

行(あん)脚(ぎゃ)

あんぎゃangya

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từ

    hành hương

    EN pilgrimage

    Phật giáo

    四(し)国(こく)でお遍(へん)路(ろ)を行(あん)脚(ぎゃ)しよう。

    • Hãy cùng đi hành hương Shikoku Ohenro nào.

    Từ:四(し)国(こく)遍(へん)路(ろ)行(あん)脚(ぎゃ)

  2. đi bộ du ngoạn

    EN walking tour; travelling (on foot)

    全(ぜん)国(こく)を行(あん)脚(ぎゃ)して講(こう)演(えん)した。

    • Tôi đã đi khắp cả nước để diễn thuyết.

    Từ:全(ぜん)国(こく)行(あん)脚(ぎゃ)講(こう)演(えん)

    Đã xác minh

    翌(よく)年(ねん)、父(ちち)の選(せん)挙(きょ)を手(て)伝(つだ)って、遊(ゆう)説(ぜい)行(あん)脚(ぎゃ)のマネージャーを勤(つと)めた。

    • Năm sau, tôi đã giúp đỡ cuộc bầu cử của cha mình và đảm nhận vai trò quản lý các chuyến vận động tranh cử lưu động.

Câu ví dụ 3

全(ぜん)国(こく)を行(あん)脚(ぎゃ)して講(こう)演(えん)した。

  • Tôi đã đi khắp cả nước để diễn thuyết.

Từ:全(ぜん)国(こく)行(あん)脚(ぎゃ)講(こう)演(えん)

Ví dụ của biên tập

四(し)国(こく)でお遍(へん)路(ろ)を行(あん)脚(ぎゃ)しよう。

  • Hãy cùng đi hành hương Shikoku Ohenro nào.

Từ:四(し)国(こく)遍(へん)路(ろ)行(あん)脚(ぎゃ)

Khớp tự động

翌(よく)年(ねん)、父(ちち)の選(せん)挙(きょ)を手(て)伝(つだ)って、遊(ゆう)説(ぜい)行(あん)脚(ぎゃ)のマネージャーを勤(つと)めた。

  • Năm sau, tôi đã giúp đỡ cuộc bầu cử của cha mình và đảm nhận vai trò quản lý các chuyến vận động tranh cử lưu động.

Đăng nhập để tiếp tục