Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

言(げん)明(めい)

げんめいgenmei

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    tuyên bố; sự khẳng định

    EN declaration; statement; assertion

Câu ví dụ 4

「わたしはキリストではありません」と言(げん)明(めい)した。

  • Tôi đã tuyên bố rằng, "Tôi không phải là Chúa Kitô."

Từ:私(わたし)はキリストですと言(げん)明(めい)する

Đã xác minh

その上(じょう)院(いん)議(ぎ)員(いん)は、自(じ)分(ぶん)の選(せん)挙(きょ)区(く)の人(ひと)々(びと)のために一(いっ)身(しん)を捧(ささ)げると率(そっ)直(ちょく)に言(げん)明(めい)した。

  • Vị thượng nghị sĩ đó đã tuyên bố thẳng thắn rằng ông sẽ cống hiến hết mình vì người dân ở khu vực bầu cử của mình.

Đăng nhập để tiếp tục