Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

源氏物語(げんじものがたり)

げんじものがたりgenjimonogatari

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    Truyện kể Genji; tác phẩm văn học cổ điển thời Heian

    EN The Tale of Genji (Heian-period classic)

Câu ví dụ 5

紫(むらさき)式(しき)部(ぶ)は源氏物語(げんじものがたり)の作(さく)者(しゃ)です。

  • Murasaki Shikibu là tác giả của Truyện kể Genji.

Từ:式(しき)部(ぶ)源氏物語(げんじものがたり)作(さく)者(しゃ)

Ví dụ của biên tập

源氏物語(げんじものがたり)の現(げん)代(だい)語(ご)の完(かん)訳(やく)を読(よ)みました。

  • Tôi đã đọc bản dịch đầy đủ của Truyện kể Genji sang ngôn ngữ hiện đại.

Từ:源氏物語(げんじものがたり)現(げん)代(だい)語(ご)完(かん)訳(やく)読(よ)む

Ví dụ của biên tập

また、『源氏物語(げんじものがたり)』をはじめとする物語(ものがたり)が愛(あい)好(こう)されました。

  • Ngoài ra, các câu chuyện bao gồm cả 'Truyện kể Genji' cũng đã được yêu thích.

Từ:源氏物語(げんじものがたり)はじめとする物語(ものがたり)愛(あい)好(こう)される

Khớp tự động

源氏物語(げんじものがたり)を読(よ)んだが、日(に)本(ほん)文(ぶん)学(がく)の最(さい)高(こう)傑(けっ)作(さく)と呼(よ)び声(ごえ)が高(たか)いのが理(り)解(かい)できない。

  • Tôi đã đọc Truyện kể Genji, nhưng tôi không hiểu tại sao nó lại được ca ngợi là kiệt tác cao nhất của văn học Nhật Bản.

Đăng nhập để tiếp tục