Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

月(げつ)面(めん)

げつめんgetsumen

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    bề mặt mặt trăng

    EN moon's surface

Câu ví dụ 6

まるで月(げつ)面(めん)を歩(ある)いているみたいだ。

  • Cứ như thể đang đi bộ trên bề mặt mặt trăng vậy.

Từ:まるで月(げつ)面(めん)を歩(ある)くみたいだ

月(げつ)面(めん)にいます。

  • Tôi đang ở trên mặt trăng.

Từ:月(げつ)面(めん)

Khớp tự động

月(げつ)面(めん)では、私(わたし)の体(たい)重(じゅう)はたった15kgになるでしょう。

  • Trên mặt trăng, trọng lượng của tôi có lẽ sẽ chỉ còn 15 kg.

Từ:月(げつ)面(めん)私(わたし)体(たい)重(じゅう)たったでしょう

Khớp tự động

人(ひと)が月(げつ)面(めん)に着(ちゃく)陸(りく)し、ベルリンでは壁(かべ)が崩(ほう)壊(かい)し、われわれの科(か)学(がく)と想(そう)像(ぞう)力(りょく)によって世(せ)界(かい)はつながりました。

  • Con người đã đổ bộ lên mặt trăng, bức tường ở Berlin đã sụp đổ, và nhờ vào khoa học cũng như trí tưởng tượng của chúng ta, thế giới đã được kết nối với nhau.

Đăng nhập để tiếp tục