Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

屈(くっ)指(し)

くっしkusshi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ bổ nghĩa với のdanh từ

    hàng đầu; tiêu biểu; xuất sắc nhất

    EN leading; foremost; preeminent; outstanding; one of the best

Câu ví dụ 3

ここね、ボストン屈(くっ)指(し)のレストランなのよ。

  • Chỗ này là một trong những nhà hàng hàng đầu ở Boston đấy.

Từ:ボストン屈(くっ)指(し)レストラン

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục