Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

串(くし)

くしkushi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    xiên; que xiên

    EN spit; skewer

    マシュマロを串(くし)に刺(さ)して火(ひ)にあぶって食(た)べるやつ、名(な)前(まえ)は知(し)らないんだけどすごくうまそうだったよ。今(こん)度(ど)うちでもやってみようよ。

    • Cái món kẹp kẹo dẻo vào xiên rồi nướng trên lửa ấy, mình không biết tên là gì nhưng trông ngon cực kỳ luôn. Lần tới tụi mình cũng làm thử ở nhà đi.
  2. proxy

    EN proxy (computer server)

    tiếng lóng

    Xem thêm: プロキシサーバー

Câu ví dụ 2

マシュマロを串(くし)に刺(さ)して火(ひ)にあぶって食(た)べるやつ、名(な)前(まえ)は知(し)らないんだけどすごくうまそうだったよ。今(こん)度(ど)うちでもやってみようよ。

  • Cái món kẹp kẹo dẻo vào xiên rồi nướng trên lửa ấy, mình không biết tên là gì nhưng trông ngon cực kỳ luôn. Lần tới tụi mình cũng làm thử ở nhà đi.

Đăng nhập để tiếp tục