試(し)験(けん)前(まえ)は緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)で勉(べん)強(きょう)に励(はげ)んだ。 Trước kỳ thi, tôi đã nỗ lực học tập hết mình như thể đang chuẩn bị cho một trận đấu sumo. Từ:試(し)験(けん)緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)勉(べん)強(きょう)に励(はげ)む
新(あたら)しいプロジェクトに挑(いど)む前(まえ)は、心(こころ)を決(き)めて緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)で臨(のぞ)んだ。 Trước khi bắt đầu dự án mới, tôi đã quyết tâm và chuẩn bị sẵn sàng với tinh thần quyết chiến nhất. Từ:新(あたら)しいプロジェクト挑(いど)む前(まえ)心(こころ)を決(き)める緊(きん)褌(こん)一(いち)番(ばん)臨(のぞ)む