Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

狭(せば)める

せばめるsebameru

Thông dụngĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)ngoại động từ

    thu hẹp; làm hẹp lại

    EN to narrow; to reduce; to contract

Câu ví dụ 2

ネットワークの帯(たい)域(いき)を狭(せば)めた状(じょう)態(たい)でのレスポンス検(けん)証(しょう)について何(なに)か良(よ)い方(ほう)法(ほう)はないでしょうか?

  • Có cách nào hay để kiểm chứng phản hồi trong tình trạng băng thông mạng bị thu hẹp không ạ?

Đăng nhập để tiếp tục