Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

教(きょう)書(しょ)

きょうしょkyousho

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    thông điệp; diễn văn

    EN message (delivered by the US president or a state governor); address

    Xem thêm: 一(いっ)般(ぱん)教(きょう)書(しょ)

    大(だい)統(とう)領(りょう)が一(いっ)般(ぱん)教(きょう)書(しょ)演(えん)説(ぜつ)をしました。

    • Tổng thống đã đọc diễn văn trước Quốc hội.

    Từ:大(だい)統(とう)領(りょう)教(きょう)書(しょ)

  2. sắc lệnh; thông điệp giáo hoàng

    EN (papal) bull; decree

    ローマ法(ほう)王(おう)が教(きょう)書(しょ)を出(だ)した。

    • Giáo hoàng La Mã đã ban hành một thông điệp.

    Từ:ローマ法(ほう)王(おう)教(きょう)書(しょ)出(だ)す

    Đã xác minh
  3. sách giáo khoa

    EN textbook

    đã lỗi thời

    Xem thêm: 教(きょう)科(か)書(しょ)

Câu ví dụ 2

ローマ法(ほう)王(おう)が教(きょう)書(しょ)を出(だ)した。

  • Giáo hoàng La Mã đã ban hành một thông điệp.

Từ:ローマ法(ほう)王(おう)教(きょう)書(しょ)出(だ)す

Ví dụ của biên tập

大(だい)統(とう)領(りょう)が一(いっ)般(ぱん)教(きょう)書(しょ)演(えん)説(ぜつ)をしました。

  • Tổng thống đã đọc diễn văn trước Quốc hội.

Từ:大(だい)統(とう)領(りょう)教(きょう)書(しょ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục