Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

恐(きょう)怖(ふ)政(せい)治(じ)

きょうふせいじkyoufuseiji

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chính sách khủng bố; chính trị bằng sự sợ hãi

    EN politics of fear; terrorism

    学(がく)生(せい)のひとりによれば、中(ちゅう)国(ごく)では今(いま)なお粛(しゅく)清(せい)が行(おこな)われ、恐(きょう)怖(ふ)政(せい)治(じ)が横(おう)行(こう)しているとのことです。

    • Theo một sinh viên, tại Trung Quốc hiện nay các cuộc thanh trừng vẫn đang diễn ra và chế độ cai trị bằng sự sợ hãi vẫn đang tràn lan.
  2. triều đại khủng bố

    EN reign of terror (esp. in the French revolution)

Câu ví dụ 3

学(がく)生(せい)のひとりによれば、中(ちゅう)国(ごく)では今(いま)なお粛(しゅく)清(せい)が行(おこな)われ、恐(きょう)怖(ふ)政(せい)治(じ)が横(おう)行(こう)しているとのことです。

  • Theo một sinh viên, tại Trung Quốc hiện nay các cuộc thanh trừng vẫn đang diễn ra và chế độ cai trị bằng sự sợ hãi vẫn đang tràn lan.

古(こ)代(だい)中(ちゅう)国(ごく)の歴(れき)史(し)において、焚(ふん)書(しょ)坑(こう)儒(じゅ)は恐(きょう)怖(ふ)政(せい)治(じ)の象(しょう)徴(ちょう)として記(き)憶(おく)されている。

  • Trong lịch sử Trung Quốc cổ đại, việc đốt sách chôn nho được ghi nhớ như một biểu tượng của chính sách cai trị bằng sự sợ hãi.

Đăng nhập để tiếp tục