Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

共(とも)働(ばたら)き

ともばたらきtomobataraki

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するnội động từdanh từ bổ nghĩa với の

    cả hai vợ chồng cùng đi làm

    EN (husband and wife) both working; dual income

Câu ví dụ 2

「少(すこ)しうちに寄(よ)っていかない?」「いいの?」「うち共(とも)働(ばたら)きで親(おや)は遅(おそ)いの」

  • “Hay là ghé qua nhà mình một chút nhé?” “Có được không?” “Nhà mình cả bố và mẹ đều đi làm nên họ về muộn lắm.”

例(れい)年(ねん)通(どお)りだった。特(とく)に落(らく)胆(たん)はなかった。共(とも)働(ばたら)きの家(いえ)では当(あ)たり前(まえ)のことだから。

  • Vẫn như mọi năm. Tôi không cảm thấy thất vọng gì đặc biệt. Bởi vì đó là chuyện hiển nhiên ở những gia đình mà cả hai vợ chồng đều đi làm.

Đăng nhập để tiếp tục