Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

求(きゅう)人(じん)者(しゃ)

きゅうじんしゃkyuujinsha

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    người tuyển dụng; chủ doanh nghiệp

    EN employer; someone hunting for workers

Câu có chứa từ này 3

求(きゅう)人(じん)者(しゃ)名(めい)簿(ぼ)の整(せい)理(り)・管(かん)理(り)は、監(かん)理(り)団(だん)体(たい)の重(じゅう)要(よう)な業(ぎょう)務(む)です。

  • Việc sắp xếp và quản lý danh sách người tìm việc là một nghiệp vụ quan trọng của tổ chức quản lý.

当(とう)該(がい)求(きゅう)人(じん)者(しゃ)への紹(しょう)介(かい)は、候(こう)補(ほ)者(しゃ)の希(き)望(ぼう)に基(もと)づいて行(おこな)われます。

  • Việc giới thiệu cho ứng viên liên quan sẽ được thực hiện dựa trên nguyện vọng của ứng viên đó.

Đăng nhập để tiếp tục