Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

可(か)視(し)化(か)

かしかkashika

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từdanh từ có thể + するngoại động từ

    trực quan hóa

    EN visualization (of data, results, etc.); visualisation

  2. làm cho có thể nhìn thấy được

    EN making visible (something that was previously unseen)

    陽(よう)電(でん)子(し)放(ほう)射(しゃ)断(だん)層(そう)撮(さつ)影(えい)法(ほう)では、放(ほう)射(しゃ)性(せい)トレーサーを利(り)用(よう)して体(たい)内(ない)の代(たい)謝(しゃ)活(かつ)動(どう)を可(か)視(し)化(か)します。

    • Trong chụp cắt lớp phát xạ positron, các hoạt động trao đổi chất trong cơ thể được hiển thị hóa bằng cách sử dụng chất đánh dấu phóng xạ.
  3. ghi hình (thẩm vấn cảnh sát)

    EN recording (a police interrogation)

Câu ví dụ 3

陽(よう)電(でん)子(し)放(ほう)射(しゃ)断(だん)層(そう)撮(さつ)影(えい)法(ほう)では、放(ほう)射(しゃ)性(せい)トレーサーを利(り)用(よう)して体(たい)内(ない)の代(たい)謝(しゃ)活(かつ)動(どう)を可(か)視(し)化(か)します。

  • Trong chụp cắt lớp phát xạ positron, các hoạt động trao đổi chất trong cơ thể được hiển thị hóa bằng cách sử dụng chất đánh dấu phóng xạ.

Đăng nhập để tiếp tục