Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

下(した)火(び)

したびshitabi

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    lửa đang lụi dần

    EN dying down (of a fire); waning

    山(やま)火(か)事(じ)は下(した)火(び)になった。

    • Vụ cháy rừng đã dịu đi.

    Từ:山(やま)火(か)事(じ)下(した)火(び)

    Đã xác minh
  2. sự hạ nhiệt; sự giảm bớt

    EN waning (of a trend, fad, popularity, epidemic, etc.); declining; ebbing

    そのブームも下(した)火(び)になった。

    • Cơn sốt đó cũng đã hạ nhiệt.

    Từ:ブーム下(した)火(び)

    Đã xác minh
  3. lửa từ dưới lên

    EN heat applied from below (e.g. in an oven or grill)

    ẩm thực

    グリルの下(した)火(び)で魚(さかな)を焼(や)く。

    • Nướng cá bằng lửa dưới vỉ nướng.

    Từ:グリル下(した)火(び)魚(さかな)焼(や)く

    Đã xác minh

Câu ví dụ 4

山(やま)火(か)事(じ)は下(した)火(び)になった。

  • Vụ cháy rừng đã dịu đi.

Từ:山(やま)火(か)事(じ)下(した)火(び)

Ví dụ của biên tập

グリルの下(した)火(び)で魚(さかな)を焼(や)く。

  • Nướng cá bằng lửa dưới vỉ nướng.

Từ:グリル下(した)火(び)魚(さかな)焼(や)く

Ví dụ của biên tập

そのブームも下(した)火(び)になった。

  • Cơn sốt đó cũng đã hạ nhiệt.

Từ:ブーム下(した)火(び)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục