Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

乙(おと)女(め)座(ざ)

おとめざotomeza

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    chòm sao Xử Nữ

    EN Virgo (constellation); the Virgin

    thiên văn học

Câu ví dụ 3

黄(こう)道(どう)十(じゅう)二(に)星(せい)座(ざ)は次(つぎ)の通(とお)りです:牡(お)羊(ひつじ)座(ざ)・牡(お)牛(うし)座(ざ)・双(ふた)子(ご)座(ざ)・蟹(かに)座(ざ)・獅(し)子(し)座(ざ)・乙(おと)女(め)座(ざ)・天(てん)秤(びん)座(ざ)・蠍(さそり)座(ざ)・射(い)手(て)座(ざ)・山羊座(やぎざ)・水(みず)瓶(がめ)座(ざ)・魚(うお)座(ざ)。

  • Mười hai cung hoàng đạo như sau: Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.

12星(せい)座(ざ)とは、おひつじ座(ざ)、おうし座(ざ)、ふたご座(ざ)、かに座(ざ)、しし座(ざ)、おとめ座(ざ)、てんびん座(ざ)、さそり座(ざ)、いて座(ざ)、やぎ座(ざ)、みずがめ座(ざ)、うお座(ざ)のことです。

  • 12 cung hoàng đạo là Bạch Dương, Kim Ngưu, Song Tử, Cự Giải, Sư Tử, Xử Nữ, Thiên Bình, Bọ Cạp, Nhân Mã, Ma Kết, Bảo Bình và Song Ngư.

Đăng nhập để tiếp tục