Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)手(て)

いってitte

Thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một nước đi (trong cờ vây, shogi, v.v.)

    EN one move (in go, shogi, etc.)

    次(つぎ)の一(いっ)手(て)を考(かんが)えています。

    • Tôi đang suy nghĩ về bước đi tiếp theo.

    Từ:一(いっ)手(て)考(かんが)える

  2. cách duy nhất

    EN only way; only means

    ここまで来(き)たら、あとは押(お)しの一(いっ)手(て)だ。

    • Đã đến bước này rồi, việc còn lại chỉ là một nước đi quyết định thôi.

    Từ:ここまできたら一(いっ)手(て)

    Đã xác minh

    この一(いっ)手(て)はまさに名(めい)手(しゅ)だ。

    • Nước đi này thực sự là một nước đi xuất thần.

    Từ:一(いっ)手(て)まさに名(めい)手(しゅ)

  3. tự mình đảm đương

    EN doing alone; doing single-handed; monopoly

    Xem thêm: 一(いっ)手(て)に

Câu ví dụ 4

ここまで来(き)たら、あとは押(お)しの一(いっ)手(て)だ。

  • Đã đến bước này rồi, việc còn lại chỉ là một nước đi quyết định thôi.

Từ:ここまできたら一(いっ)手(て)

Ví dụ của biên tập

次(つぎ)の一(いっ)手(て)を考(かんが)えています。

  • Tôi đang suy nghĩ về bước đi tiếp theo.

Từ:一(いっ)手(て)考(かんが)える

Ví dụ của biên tập

この一(いっ)手(て)はまさに名(めい)手(しゅ)だ。

  • Nước đi này thực sự là một nước đi xuất thần.

Từ:一(いっ)手(て)まさに名(めい)手(しゅ)

Ví dụ của biên tập

Đăng nhập để tiếp tục