Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いっ)計(けい)

いっけいikkei

Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    kế sách; mưu kế

    EN plan

Câu có chứa từ này 4

一(いっ)計(けい)を案(あん)じる。

  • Suy tính một kế sách.

女(にょう)房(ぼう)が映(えい)画(が)に行(い)きたがっていることがよくわかったので、いじわるな亭(てい)主(しゅ)は一(いっ)計(けい)を案(あん)じ、くるあてもない来(らい)客(きゃく)を家(いえ)で待(ま)つことにした。

  • Vì tôi đã hiểu rất rõ rằng vợ mình đang muốn đi xem phim, nên người chồng quái ác đã nghĩ ra một kế và quyết định ở nhà chờ đợi một vị khách không biết rõ khi nào sẽ đến.

Đăng nhập để tiếp tục