一気呵成
いっきかせいikkikasei
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
danh từ
hoàn thành trong một lần; làm một mạch không nghỉ
EN finishing in one go; completing in one sitting; (doing something) in a single breath
Ghi chú: thường được dùng như một trạng từ với ~に
