Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

一(いち)円(えん)

いちえんichien

Rất thông dụngDanh từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. danh từ

    một yên

    EN one yen

    昔(むかし)は一(いち)円(えん)が百(ひゃく)銭(せん)だった。

    • Ngày xưa, một yên tương đương với một trăm xu.

    Từ:昔(むかし)一(いち)円(えん)銭(せん)だった

  2. hậu tốtrạng từ

    toàn bộ

    EN throughout (an area); whole district

    関(かん)東(とう)一(いち)円(えん)に雨(あめ)が降(ふ)った。

    • Mưa đã rơi trên khắp vùng Kanto.

    Từ:一(いち)円(えん)雨(あめ)が降(ふ)る

    Đã xác minh

Câu ví dụ 7

関(かん)東(とう)一(いち)円(えん)に雨(あめ)が降(ふ)った。

  • Mưa đã rơi trên khắp vùng Kanto.

Từ:一(いち)円(えん)雨(あめ)が降(ふ)る

Ví dụ của biên tập

昔(むかし)は一(いち)円(えん)が百(ひゃく)銭(せん)だった。

  • Ngày xưa, một yên tương đương với một trăm xu.

Từ:昔(むかし)一(いち)円(えん)銭(せん)だった

Ví dụ của biên tập

今(こん)日(にち)は一(いち)円(えん)たりとも使(つか)ってはいけない。

  • Hôm nay mình không được phép tiêu dù chỉ một đồng.

Từ:こんにちは一(いち)円(えん)たりとも使(つか)う

Ví dụ của biên tập

一(いち)円(えん)も使(つか)わなかった。

  • Tôi đã không tiêu một đồng nào cả.

Từ:一(いち)円(えん)使(つか)う

Khớp tự động

一(いち)円(えん)盗(ぬす)んで見(み)に行(い)く決(けっ)心(しん)をしたが、貧(びん)乏(ぼう)の家(いえ)に盗(ぬす)める一(いち)円(えん)なんぞ有(あ)ろう筈(はず)がない。

  • Tôi đã quyết tâm sẽ trộm một yên rồi đi xem thử, nhưng làm gì có lấy một yên mà trộm được ở cái nhà nghèo đó chứ.

Đăng nhập để tiếp tục