マイナー
マイナーmainaa
Thông dụngTính từ
Nghĩa
Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.
tính từ đuôi -nadanh từ
nhỏ; không quan trọng; ít người biết đến
EN minor; small; unimportant; obscure
Từ trái nghĩa: メジャー
danh từ
âm giai thứ
EN minor (key, scale, etc.)
Câu ví dụ 4
体使う人はマイナートランキライザーという物質が定期的に体内に放出されるので 朗らかで不安がなさそうな人が多いのだそうです。
- Nghe nói là những người làm công việc chân tay thường có vẻ rất vui vẻ và không có vẻ gì là lo âu, vì một chất gọi là thuốc an thần nhẹ được giải phóng vào cơ thể họ một cách định kỳ.
