Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

マイナー

マイナーmainaa

Thông dụngTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -nadanh từ

    nhỏ; không quan trọng; ít người biết đến

    EN minor; small; unimportant; obscure

    Từ trái nghĩa: メジャー

    体(からだ)使(つか)う人(ひと)はマイナートランキライザーという物(ぶっ)質(しつ)が定(てい)期(き)的(てき)に体(たい)内(ない)に放(ほう)出(しゅつ)されるので 朗(ほが)らかで不(ふ)安(あん)がなさそうな人(ひと)が多(おお)いのだそうです。

    • Nghe nói là những người làm công việc chân tay thường có vẻ rất vui vẻ và không có vẻ gì là lo âu, vì một chất gọi là thuốc an thần nhẹ được giải phóng vào cơ thể họ một cách định kỳ.
  2. danh từ

    âm giai thứ

    EN minor (key, scale, etc.)

    âm nhạc

    この曲(きょく)はマイナーで書(か)かれている。

    • Bài hát này được viết ở tông thứ.

    Từ:曲(きょく)マイナー

    Đã xác minh
  3. giải hạng thấp

    EN the minor leagues (US baseball)

    viết tắt

    Xem thêm: マイナーリーグ

Câu ví dụ 4

この曲(きょく)はマイナーで書(か)かれている。

  • Bài hát này được viết ở tông thứ.

Từ:曲(きょく)マイナー

Ví dụ của biên tập

体(からだ)使(つか)う人(ひと)はマイナートランキライザーという物(ぶっ)質(しつ)が定(てい)期(き)的(てき)に体(たい)内(ない)に放(ほう)出(しゅつ)されるので 朗(ほが)らかで不(ふ)安(あん)がなさそうな人(ひと)が多(おお)いのだそうです。

  • Nghe nói là những người làm công việc chân tay thường có vẻ rất vui vẻ và không có vẻ gì là lo âu, vì một chất gọi là thuốc an thần nhẹ được giải phóng vào cơ thể họ một cách định kỳ.

Đăng nhập để tiếp tục