そのばね1個(いっこ)で車(くるま)の全(ぜん)重(じゅう)量(りょう)を支(ささ)えている。 Chỉ một chiếc lò xo đó thôi đã nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của chiếc xe. Từ:そのばね一(いっ)個(こ)で車(くるま)の全(ぜん)重(じゅう)量(りょう)を支(ささ)えるĐã xác minh
失(しっ)敗(ぱい)をばねにして頑(がん)張(ば)る。 Lấy thất bại làm bàn đạp để cố gắng. Từ:失(しっ)敗(ぱい)ばねにして頑(がん)張(ば)るĐã xác minh
そのばね1個(いっこ)で車(くるま)の全(ぜん)重(じゅう)量(りょう)を支(ささ)えている。 Chỉ một chiếc lò xo đó thôi đã nâng đỡ toàn bộ trọng lượng của chiếc xe. Từ:そのばね一(いっ)個(こ)で車(くるま)の全(ぜん)重(じゅう)量(りょう)を支(ささ)えるĐã xác minh
失(しっ)敗(ぱい)をばねにして頑(がん)張(ば)る。 Lấy thất bại làm bàn đạp để cố gắng. Từ:失(しっ)敗(ぱい)ばねにして頑(がん)張(ば)るVí dụ của biên tập