Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

バッチリ

バッチリbatchiri

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với と

    hoàn hảo; chính xác

    EN perfectly; right on the mark; spot on; bang on

    từ tượng thanh/tượng hình

    バッチリ!

    • Chuẩn luôn!

    Từ:バッチリ

  2. đầy đủ; hoàn toàn

    EN enough; sufficiently; thoroughly; completely

    từ tượng thanh/tượng hình

    準(じゅん)備(び)はばっちりなのかな?

    • Chuẩn bị kỹ càng hết chưa nhỉ?

    Từ:準(じゅん)備(び)バッチリ

    うちの家(いえ)の保(ほ)険(けん)はばっちりだよ。

    • Bảo hiểm nhà mình ổn áp lắm rồi.

Câu ví dụ 11

バッチリ!

  • Chuẩn luôn!

Từ:バッチリ

毎(まい)朝(あさ)5時(じ)に起(お)きてトレーニングするから、体(たい)力(りょく)がつくだけに、仕(し)事(ごと)もバッチリこなせるんだ。

  • Vì sáng nào mình cũng dậy lúc 5 giờ để tập luyện nên thể lực tăng lên, nhờ vậy mình có thể hoàn thành công việc một cách hoàn hảo.

準(じゅん)備(び)はばっちりなのかな?

  • Chuẩn bị kỹ càng hết chưa nhỉ?

Từ:準(じゅん)備(び)バッチリ

Khớp tự động

うちの家(いえ)の保(ほ)険(けん)はばっちりだよ。

  • Bảo hiểm nhà mình ổn áp lắm rồi.

Từ:家(いえ)保(ほ)険(けん)バッチリ

Khớp tự động

監(かん)視(し)カメラにバッチリ映(うつ)ってる。

  • Quay rõ mồn một trên camera giám sát.

Từ:監(かん)視(し)カメラバッチリ

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục