Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

すばしっこい

すばしっこいsubashikkoi

Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. tính từ đuôi -i

    nhanh nhẹn; lanh lợi

    EN quick; nimble; agile

  2. nhanh trí; sắc sảo

    EN sharp; shrewd; smart; quick-witted

Câu ví dụ 8

トムはすばしっこい。

  • Tom rất nhanh nhẹn.

Từ:すばしっこい

Khớp tự động

トムはすばしっこいよ。

  • Tom nhanh nhẹn lắm.

Từ:すばしっこい

Khớp tự động

トムは豹(ひょう)のようにすばしっこい。

  • Tom nhanh nhẹn như một con báo.

Từ:ひょうのようにすばしっこい

Khớp tự động

その泥(どろ)棒(ぼう)はすばしっこく走(はし)った。

  • Tên trộm đó đã chạy rất nhanh nhẹn.

Từ:泥(どろ)棒(ぼう)すばしっこい走(はし)る

Khớp tự động

公(こう)園(えん)で見(み)かけたリスを写(しゃ)真(しん)に収(おさ)めようとしたが、すばしっこくて一(いち)枚(まい)もいいのが撮(と)れなかった。

  • Tôi đã cố gắng chụp ảnh con sóc nhìn thấy ở công viên, nhưng vì nó quá nhanh nhẹn nên tôi chẳng chụp được lấy một tấm nào ra hồn cả.

この選(せん)手(しゅ)はガタイもいいし、すばしっこい。

  • Cầu thủ này có thể hình tốt và cũng rất nhanh nhẹn.

Từ:選(せん)手(しゅ)ガタイすばしっこい

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục