Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

格(かっ)好(こう)つける

かっこうつけるkakkoutsukeru

Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. động từ nhóm 2 (ichidan)nội động từ

    làm màu; làm dáng; tỏ vẻ

    EN to affect a stylish air; to try to look good; to show off

    Xem thêm: かっこつける

Câu ví dụ 8

まぁ、そんなに格(かっ)好(こう)つけるのはやめとけよ。

  • Thôi, đừng có làm màu quá như thế.

Từ:まあそんなに格(かっ)好(こう)つけるのはやめるとくよ

Đã xác minh

格(かっ)好(こう)つけるな。

  • Đừng có làm màu nữa.

Từ:格(かっ)好(こう)つけるな

もう格(かっ)好(こう)つけんな。

  • Đừng có làm màu nữa.

Từ:格(かっ)好(こう)つける

Khớp tự động

あいつ格(かっ)好(こう)つけてる。

  • Hắn ta đang làm màu.

Từ:あいつ

Khớp tự động

格(かっ)好(こう)つけるのはやめなさい。

  • Đừng có làm màu nữa.

Từ:格(かっ)好(こう)つけるなさい

Khớp tự động

トムは格(かっ)好(こう)つけたがり屋(や)です。

  • Tom là người hay làm màu.

Từ:格(かっ)好(こう)つける屋(や)

Khớp tự động

そんな格(かっ)好(こう)つけてる場(ば)合(あい)じゃないだろ。

  • Không phải lúc để làm màu như thế đâu.

Từ:そんな場(ば)合(あい)

Khớp tự động

トムってさ、女(おんな)の子(こ)の前(まえ)だと格(かっ)好(こう)つけたがるんだから。

  • Cái cậu Tom ấy, cứ hễ trước mặt con gái là lại thích làm màu.

Từ:女(おんな)の子(こ)前(まえ)格(かっ)好(こう)つけるだから

Khớp tự động

Đăng nhập để tiếp tục