Đăng ký

Menu

Tìm bằng chữ viết tay

Chọn chữ bạn đã viết

Hãy bắt đầu viết vào ô.

Viết một chữ vào ô. Viết đúng thứ tự nét cho kết quả tốt nhất.

Tìm theo bộ thủ

Chọn một hoặc nhiều bộ thủ để xem chữ Hán.

Đang tải…

Chữ Hán khớp

Chọn các bộ phận bạn thấy trong chữ Hán. Bộ không còn kết hợp được sẽ mờ đi.

Tìm bằng giọng nói

Chọn ngôn ngữ, chạm vào micrô rồi nói một từ hoặc câu ngắn.

Tìm từ hình ảnh

hoặc kéo thả, hoặc dán (Ctrl+V) ảnh vào đây

Ảnh chỉ được dùng để đọc chữ và không được lưu lại.

うじうじ

うじうじujiuji

Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ

Nghĩa

Nghĩa được dịch từ JMdict; bản gốc tiếng Anh ở dưới mỗi nghĩa.

  1. trạng từtrạng từ đi với とdanh từ có thể + する

    do dự; lưỡng lự

    EN indecisively; hesitantly; irresolutely; wishy-washily

    từ tượng thanh/tượng hình

Câu ví dụ 3

お前(まえ)って本(ほん)当(とう)にうじうじして煮(に)え切(き)らない奴(やっこ)だなあ。俺(おれ)に言(い)いたいことがあるなら今(いま)ここではっきり言(い)えよ。

  • Mày đúng là cái loại người cứ do dự rồi chẳng đâu vào đâu cả. Nếu có gì muốn nói với tao thì nói thẳng ra ở đây ngay đi.

うじうじした優(ゆう)柔(じゅう)不(ふ)断(だん)な男(おとこ)って大(だい)っきらい。私(わたし)はぐいぐい引(ひ)っ張(ぱ)ってくれる決(けつ)断(だん)力(りょく)のある男(おとこ)の人(ひと)が好(この)みなの。

  • Mình cực kỳ ghét mấy kiểu đàn ông cứ do dự, thiếu quyết đoán. Mình thích kiểu người đàn ông quyết đoán và có thể dẫn dắt mình.

Đăng nhập để tiếp tục