Thông dụngĐộng từ
- động từ nhóm 1 (godan, -mu) tiếc, bủn xỉn, keo kiệt
- tiếc nuối, thương tiếc

惜
EN pity, be sparing of, frugal, stingy, regret
Cách đọc chính おしむ (惜しむ) âm Kun (đọc Nhật)
Các từ có kanji này; nhãn cho biết kanji được đọc thế nào trong từng từ.
Thông dụngĐộng từ
Thông dụngTính từ
Thông dụngTính từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngTrạng từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngDanh từ
Thông dụngTính từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhTính từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhTrạng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhDanh từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ
Hiếm hoặc chuyên ngànhĐộng từ